So sánh trực quan
So sánh các phiên bản Ranger Raptor 2026
Bảng đối chiếu thông số kỹ thuật và trang bị trực quan giữa các phiên bản xe

Raptor 2026
- Động cơ Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi
- Dung tích xi lanh 2956
- Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 397 (292 KW) / 5650
- Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 583 / 3500
- Số tự động 10 cấp điện tử
- Gài cầu điện
- Trợ lực lái điện
- Kiểm soát đường địa hình
- Khóa vi sai cầu trước & sau
- Lẫy chuyển số thể thao
- Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động toàn thời gian và bán thời gian 4WD
- Dài x Rộng x Cao (mm) 5401 x 2028 x 1922
- Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
- Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80
- Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn
- Mâm xe hợp kim 17 inch với thiết kế đa chấu
- Nguồn điện 400W (220V)
- Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
- Điều hoà nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
- Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
- Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
- Dàn âm thanh 10 loa B&O
- Sạc không dây
- Ghế da cao cấp
- Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
- Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
- Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
- Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp
khi gặp chướng ngại vật phía trước - Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
- Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hệ thống Cân bằng điện tử
- Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
- Camera 360°
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau