So sánh các phiên bản FORD RANGER
Bảng đối chiếu thông số kỹ thuật và trang bị trực quan giữa các phiên bản xe

Ford Ranger Stormtrak
- 2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
- 210 (154.5 KW) / 3750
- 500Nm / 1750-2000 rpm
- Số tự động 10 cấp điện tử
- Phanh tay điện tử
- Mâm xe hợp kim 20 inch
- Dẫn động hai cầu chủ động
- Lưới tản nhiệt mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C, tự động chống chói, tự động bật đèn chiếu góc, đèn trợ sáng
- Đèn sương mù
- Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
- Điều hoà nhiệt độ tự động 2 vùng khí hậu
- Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
- Ghế da Vinyl & da lộn
- Hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng
- Màn hình LED dọc 12 inch trang bị SYNC®4
- Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
- Sạc không dây
- Tích hợp bậc lên xuống thùng hàng
- Lót thùng hàng với ổ điện 12V và 230V (400WW)
- Nâng hạ thùng hàng sau có trợ lực
- Tích hợp tấm bảo vệ thành thùng hàng
- Hệ thống giá nóc và thanh thể thao linh hoạt đa năng

Ford Ranger Wildtrak Mới
- Động cơ Turbo Diesel 3.0L V6 Lion
- Dung tích xi lanh 2993
- Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 250 (183.8 KW) / 3250
- Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 600 / 1750-2250
- Số tự động 10 cấp điện tử
- Gài cầu điện
- Trợ lực lái điện
- Kiểm soát đường địa hình
- Khóa vi sai cầu sau
- Mâm xe hợp kim 20 inch
- Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4x4
- Dài x Rộng x Cao 5346 x 1918 x 1884 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe 219 (mm)
- Dung tích thùng nhiên liệu 80 (L)
- Giá nóc và thanh thể thao
- Nguồn điện 400W (220V)
- Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix, tự động chống chói
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
Điều hoà nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Sạc không dây
Ghế da
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốpHệ thống Kiểm soát áp suất lốp
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốcHệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống Hỗ trợ đổ đèo
Hệ thống Cân bằng điện tử
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
Camera 360°
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Ford Ranger Sport
- Dẫn động hai cầu chủ động
- Tích hợp bậc lên xuống thùng hàng
- Tích hợp tấm bảo vệ thành thùng hàng
Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C
- Đèn sương mù
- Mâm xe hợp kim 18 inch
Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
Khởi động bằng nút bấm với Chìa khóa thông minh
Màn hình LED dọc 10 inch trang bị SYNC®4
Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
Sạc không dây
Ghế Da Vinyl
Ghế lái chỉnh tay 6 hướng

Ford Ranger XLS+
- 2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
- 170 (125 KW) / 3500
- 405 Nm/ 1750-2500 rpm
- Số tự động 6 cấp hoặc 6 số tay
- Dẫn động hai cầu chủ động hoặc một cầu chủ động
Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C
- Đèn sương mù
- Mâm xe hợp kim 16 inch
- Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
- Ghế nỉ
- Ghế lái chỉnh tay 6 hướng
- Màn hình LED dọc 10 inch với SYNC®4
- Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
- Tích hợp bậc lên xuống thùng hàng
- Tích hợp tấm bảo vệ thành thùng hàng
- Lót thùng hàng
- Nắp cuộn thùng hàng

Ford Ranger XLS
- 2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
- 170 (125 KW) / 3500
- 405 Nm/ 1750-2500 rpm
- Số tự động 6 cấp hoặc 6 số tay
- Dẫn động hai cầu chủ động hoặc một cầu chủ động
Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED hình chữ C
- Đèn sương mù
- Mâm xe hợp kim 16 inch
- Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
- Ghế nỉ
- Ghế lái chỉnh tay 6 hướng
- Màn hình LED dọc 10 inch với SYNC®4
- Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
- Tích hợp bậc lên xuống thùng hàng
- Tích hợp tấm bảo vệ thành thùng hàng
- Lót thùng hàng
- Nắp cuộn thùng hàng

Ford Ranger XL
- 2.0L Turbo Diesel i4 TDCi
- 170 (125 KW) / 3500
- 405 Nm/ 1750-2500 rpm
- 6 số tay
- Dẫn động hai cầu chủ động
- Mâm xe thép 16 inch
- Cụm đồng hồ kỹ thuật số 8 inch
- Màn hình LED dọc 10 inch với SYNC®4
- Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
- Ghế lái chỉnh tay 4 hướng
- Tích hợp bậc lên xuống thùng hàng
- Tích hợp tấm bảo vệ thành thùng hàng

Ford Ranger Raptor Mới
- Động cơ Xăng EcoBoost Twin-Turbo 3.0L V6 GTDi
- Dung tích xi lanh 2956
- Công suất cực đại (PS/vòng/phút) 397 (292 KW) / 5650
- Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 583 / 3500
- Số tự động 10 cấp điện tử
- Gài cầu điện
- Trợ lực lái điện
- Kiểm soát đường địa hình
- Khóa vi sai cầu trước & sau
- Lẫy chuyển số thể thao
- Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động toàn thời gian và bán thời gian 4WD
- Dài x Rộng x Cao (mm) 5401 x 2028 x 1922
- Khoảng sáng gầm xe (mm) 230
- Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80
- Lưới tản nhiệt mạ crôm mang ADN thiết kế đặc trưng Ford toàn cầu với cụm đèn pha LED Matrix hình chữ C tự động bật đèn
- Mâm xe hợp kim 17 inch với thiết kế đa chấu
- Nguồn điện 400W (220V)
- Cụm đồng hồ kỹ thuật số 12.4 inch
- Điều hoà nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
- Màn hình TFT cảm ứng 12 inch trang bị SYNC® 4
- Kết nối không dây với Apple CarPlay® và Android AutoTM
- Dàn âm thanh 10 loa B&O
- Sạc không dây
- Ghế da cao cấp
- Hệ thống Kiểm soát tốc độ Tự động thích ứng
- Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang
- Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
- Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
- Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp
- Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Hệ thống Cân bằng điện tử
- Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử
- Camera 360°
- Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau